con thơ

  1. enfant en bas âge
    • Tôicon thơ phải nuôi dưỡng
      j'ai un enfant en bas âge à nourrir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

con thơ
Người mẹ ấy luôn chăm sóc cho đứa con thơ của mình.